10. We in the grocery store and _ some sandwiches. A. stopped/bought B. stop/buy C. stop/bought D. stopped/buy
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ => công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed.
- “and” trong câu dùng để nối 2 động từ cùng thì. stop – stopped – stopped: dừng lại
buy – bought – bought: mua
We stopped in the grocery store and bought some sandwiches.
(Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một số bánh mì.)
Chọn A