10. I his car to work while he was sleeping. A. drive B. drove C. driving D. driven
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Câu diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ => hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
Cấu trúc: S + Ved/ V2 + while + S + was V-ing I drove his car to work while he was sleeping.
(Tôi lái xe của anh ấy đi làm khi anh ấy đang ngủ.)
Chọn B