15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 58)

(108)_____, the road wasn’t busy, so I could cross it to reach the park on the opposite side.

38/300

(108)_____, the road wasn’t busy, so I could cross it to reach the park on the opposite side.

Luckily

Lucky

Unluckily

Unlucky

Giải thích

Đáp án A

Kiến thức: Đọc hiểu, từ loại

Giải thích:

Luckily (adv): may mắn           Lucky (a): may mắn

Unluckily (adv): không may mắn       Unlucky (a): không may mắn

Ở đây ta cần một trạng từ đứng đầu câu, và về nghĩa ta dùng từ “luckily”