1. Hardly had he entered (A) the room than (B) all the lights (C) went (D) out.
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc “hardly…when…”
Giải thích:
Cấu trúc: Hardly + had + S + PII when S +Ved.
than => when
Tạm dịch: Ngay sau khi anh ấy bước vào phòng, tất cả đèn điện đều tắt.
Đáp án: B