Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo khối lượng có đáp án

1,693 kg = ... tấn0,472 g = ...kg

2/5

1,693 kg = ... tấn

0,7 tạ = ...kg

0,472 g = ...kg

3,14 yến =... tạ

0,058 tấn = ...kg

0,25 tạ = ...kg

3,819 kg = ...g

1,9 yến = kg

2,346 tấn = ...kg

0,08 tạ = ...tấn

0,184 kg = ...g

4,62 yến = ...g

5,071 g = ...kg

0,513 tạ = ...yến

0,639 tấn = ...g

2,8 yến = ...tấn

0,093 g = ...kg

0,39 tạ = ...g

4,702 tấn = ...kg

6,1 yến = ...tạ

0,815 kg = ...g

0,047 tạ = ...kg

0,361 tấn = ...kg

1,275 yến = ...kg

6,528 kg = ...tấn

0,92 tạ = ...tấn

0,274 g = ...kg

3,506 yến = ...kg

4,908 yến = ...tấn

0,163 tạ = ...yến

0,671 tạ = ...g

5,4 yến = ...g

0/3000 ký tự
Giải thích

1,693 kg = 0,001693 tấn

Giải thích

1,693 kg = 1,693 : 1 000 = 0,001693 tấn

0,7 tạ = 70 kg

Giải thích

0,7 tạ = 0,7 × 100 = 70 kg

0,472 g = 0,000472 kg

Giải thích

0,472 g = 0,472 : 1 000 = 0,000472 kg

3,14 yến = 0,314 tạ

Giải thích

3,14 yến = 3,14 : 10 = 0,314 tạ

0,058 tấn = 58 kg

Giải thích

0,058 tấn = 0,058 × 1 000 = 58 kg

0,25 tạ = 25 kg

Giải thích

0,25 tạ = 0,25 × 100 = 25 kg

3,819 kg = 3 819 g

Giải thích

3,819 kg = 3,819 × 1 000 = 3 819 g

1,9 yến = 19 kg

Giải thích

1,9 yến = 1,9 × 10 = 19 kg

2,346 tấn = 2 346 kg

Giải thích

2,346 tấn = 2,346 × 1 000 = 2 346 kg

0,08 tạ = 0,008 tấn

Giải thích

0,08 tạ = 0,08 : 10 = 0,008 tấn

0,184 kg = 184 g

Giải thích

0,184 kg = 0,184 × 1 000 = 184 g

4,62 yến = 46 200 g

Giải thích

4,62 yến = 4,62 × 10 000 = 46 200 g

5,071 g = 0,005071 kg

Giải thích

5,071 g = 5,071 : 1 000 = 0,005071 kg

0,513 tạ = 5,13 yến

Giải thích

0,513 tạ = 0,513 × 10 = 5,13 yến

0,639 tấn = 639 000 g

Giải thích

0,639 tấn = 0,639 × 1 000 000 = 639 000 g

2,8 yến = 0,028 tấn

Giải thích

2,8 yến = 2,8 : 100 = 0,028 tấn

0,093 g = 0,000093 kg

Giải thích

0,093 g = 0,093 : 1 000 = 0,000093 kg

0,39 tạ = 39 000 g

Giải thích

0,39 tạ = 0,39 × 100 000 = 39 000 g

4,702 tấn = 4 702 kg

Giải thích

4,702 tấn = 4,702 × 1 000 = 4 702 kg

6,1 yến = 0,61 tạ

Giải thích

6,1 yến = 6,1 : 10 = 0,61 tạ

0,815 kg = 815 g

Giải thích

0,815 kg = 0,815 × 1 000 = 815

0,047 tạ = 4,7 kg

Giải thích

0,047 tạ = 0,047 × 100 = 4,7 kg

0,361 tấn = 361 kg

Giải thích

0,361 tấn = 0,361 × 1 000 = 361 kg

1,275 yến = 12,75 kg

Giải thích

1,275 yến = 1,275 × 10 = 12,75 kg

6,528 kg = 0,006528 tấn

Giải thích

6,528 kg = 6,528 : 1 000 = 0,006528 tấn

0,92 tạ = 0,092 tấn

Giải thích

0,92 tạ = 0,92 : 10 = 0,092 tấn

0,274 g = 0,000274 kg

Giải thích

0,274 g = 0,274 : 1 000 = 0,000274 kg

3,506 yến = 35,06 kg

Giải thích

3,506 yến = 3,506 × 10 = 35,06 kg

4,908 yến = 0,04908 tấn

Giải thích

4,908 yến = 4,908 : 100 = 0,04908 tấn

0,163 tạ = 1,63 yến

Giải thích

0,163 tạ = 0,163 × 10 = 1,63 yến

0,671 tạ = 67 100 g

Giải thích

0,671 tạ = 0,671 × 100 000 = 67 100 g

5,4 yến = 54 000 g

Giải thích

5,4 yến = 5,4 × 10 000 = 54 000 g