Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo diện tích có đáp án

0,5 km2 = ...ha1,2 ha = ...m2

2/5

0,5 km2 = ...ha

3,9 ha = ...km2

1,2 ha = ...m2

4,5 mm2 = ...cm2

2,5 m2 = ...dm2

0,1 km2 = ...ha

0,8 dm2 = ...cm2

2,7 cm2 = ...dm2

1,5 cm2 = ...mm2

1,6 dm2 = ...mm2

3,6 km2 = ...m2

0,2 m2 = ...cm2

0,9 ha = ...dm2

2,1 ha = ...dm2

4,2 m2 = ...cm2

4,8 km2 = ...m2

2,4 dm2 = ...mm2

0,4 cm2 = ...mm2

0,3 cm2 = ...dm2

3,2 dm2 = ...cm2

1,8 km2 = ...cm2

1,4 m2 = ...dm2

0,7 ha = ...mm2

0,6 ha = ...m2

5,1 mm2 = ...cm2

2,3 km2 = ...ha

310 km2 = ...ha

45km2 = ...ha

16ha = ...m2

19ha = ...m2

0/3000 ký tự
Giải thích

0,5 km2 = 50 ha
Giải thích

0,5 km2 = 0,5 × 100 = 50 ha

3,9 ha = 0,039 km2
Giải thích

3,9 ha = 3,9 : 100 = 0,039 km2

1,2 ha = 12 000 m2
Giải thích

1,2 ha = 1,2 × 10 000 = 12 000 m2

4,5 mm2 = 0,045 cm2
Giải thích

4,5 mm2 = 4,5 : 100 = 0,045 cm2

2,5 m2 = 250 dm2
Giải thích

2,5 m2 = 2,5 × 100 = 250 dm2

0,1 km2 = 10 ha
Giải thích

0,1 km2 = 0,1 × 100 = 10 ha

0,8 dm2 = 80 cm2
Giải thích

0,8 dm2 = 0,8 × 100 = 80 cm2

2,7 cm2 = 0,027 dm2
Giải thích

2,7 cm2 = 2,7 : 100 = 0,027 dm2

1,5 cm2 = 150 mm2
Giải thích

1,5 cm2 = 1,5 × 100 = 150 mm2

1,6 dm2 = 16 000 mm2
Giải thích

1,6 dm2 = 1,6 × 10 000 = 16 000 mm2

3,6 km2 = 3 600 000 m2
Giải thích

3,6 km2 = 3,6 × 1 000 000 = 3 600 000 m2

0,2 m2 = 2 000 cm2
Giải thích

0,2 m2 = 0,2 × 10 000 = 2 000 cm2

0,9 ha = 900 000 dm2
Giải thích

0,9 ha = 0,9 × 1 000 000 = 900 000 dm2

2,1 ha = 2 100 000 dm2
Giải thích

2,1 ha = 2,1 × 1 000 000 = 2 100 000 dm2

4,2 m2 = 42 000 cm2
Giải thích

4,2 m2 = 4,2 × 10 000 = 42 000 cm2

4,8 km2 = 4 800 000 m2
Giải thích

4,8 km2 = 4,8 × 1 000 000 = 4 800 000 m2

2,4 dm2 = 24 000 mm2
Giải thích

2,4 dm2 = 2,4 × 10 000 = 24 000 mm2

0,4 cm2 = 40 mm2
Giải thích

0,4 cm2 = 0,4 × 100 = 40 mm2

0,3 cm2 = 0,003 dm2
Giải thích

0,3 cm2 = 0,3 : 100 = 0,003 dm2

3,2 dm2 = 320 cm2
Giải thích

3,2 dm2 = 3,2 × 100 = 320 cm2

1,8 km2 = 18 000 000 000 cm2
Giải thích

1,8 km2 = 1,8 × 10 000 000 000

= 18 000 000 000 cm2

1,4 m2 = 140 dm2
Giải thích

1,4 m2 = 1,4 × 100 = 140 dm2

0,7 ha = 7 000 000 000 mm2
Giải thích

0,7 ha = 0,7 × 10 000 000 000 = 7 000 000 000 mm2

0,6 ha = 6 000 m2
Giải thích

0,6 ha = 0,6 × 10 000 = 6 000 m2

5,1 mm2 = 0,051 cm2
Giải thích

5,1 mm2 = 5,1 : 1000 = 0,051 cm2

2,3 km2 = 230 ha
Giải thích

2,3 km2 = 2,3 × 100 = 230 ha

310km2 = 30 ha
Giải thích

310km2310× 100 = 30 ha

45km2 = 80 ha
Giải thích

45 km2 = 45× 100 = 80 ha

16ha =  10 0006m2
Giải thích

16ha = 16× 10 000 =  m2

19ha = 10 000 9 m2

Giải thích

19 ha =19× 10 000 =  m2