Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo thể tích có đáp án

0,3 km3 = ...m31,4 cm3 = ...mm3

2/5

0,3 km3 = ...m3

1,386 mm3 = ... dm3

1,4 cm3 = ...mm3

2,93 dm3 = ...m3

2,5 m3 = ...dm3

0,042 cm3 = ...mm3

3,6 dm3 = ...cm3

0,17 km3 = ...m3

4,8 mm3 = ...cm3

5,678 m3 = ...dm3

0,9 dm3 = ...cm3

0,875 m3 = ...cm3

1,2 m3 = ...km3

2,104 dm3 = ...mm3

0,7 cm3 = ...dm3

0,396 mm3 = ...cm3

2,3 dm3 = ...m3

3,65 cm3 = ...m3

3,5 mm3 = ...dm3

0,249 km3 = ...m3

0,4 m3 = ...cm3

6,082 dm3 = ...cm3

1,6 km3 = ...dm3

7,4193 cm3 = ...m3

2,7 dm3 = ...mm3

\(\frac{3}{5}\) km3 = ...m3

\(\frac{7}{{8\,\,000}}\) mm3 = ...cm3

\(\frac{2}{9}\) m3 = ...dm3

\(\frac{5}{{1\,\,000}}\) dm3 = ...cm3

\(\frac{1}{6}\) cm3 = ...mm3

0/3000 ký tự
Giải thích

0,3 km3 = 300 000 000 m3

Giải thích

0,3 km3 = 0,3 × 1 000 000 000

= 300 000 000 m3

1,386 mm3 = 0,000001386 dm3

Giải thích

1,386 mm3 = 1,386 : 1 000 000

= 0,000001386 dm3

1,4 cm3 = 1 400 mm3

Giải thích

1,4 cm3 = 1,4 × 1 000 = 1 400 mm3

2,93 dm3 = 0,00293 m3

Giải thích

2,93 dm3 = 2,93 : 1 000

= 0,00293 m3

2,5 m3 = 2 500 dm3

Giải thích

2,5 m3 = 2,5 × 1 000 = 2 500 dm3

0,042 cm3 = 42 mm3

Giải thích

0,042 cm3 = 0,042 × 1 000 = 42 mm3

3,6 dm3 = 3 600 cm3

Giải thích

3,6 dm3 = 3,6 × 1 000 = 3 600 cm3

0,17 km3 = 170 000 000 m3

Giải thích

0,17 km3 = 0,17 × 1 000 000 000

= 170 000 000 m3

4,8 mm3 = 0,0048 cm3

Giải thích

4,8 mm3 = 4,8 : 1 000 = 0,0048 cm3

5,678 m3 = 5 678 dm3

Giải thích

5,678 m3 = 5,678 × 1 000 = 5 678 dm3

0,9 dm3 = 900 cm3

Giải thích

0,9 dm3 = 0,9 × 1 000 = 900 cm3

0,875 m3 = 875 000 cm3

Giải thích

0,875 m3 = 0,875 × 1 000 000

= 875 000 cm3

1,2 m3 = 0,0000000012 km3

Giải thích

1,2 m3 = 1,2 : 1 000 000 000

= 0,0000000012 km3

2,104 dm3 = 2 104 000 mm3

Giải thích

2,104 dm3 = 2,104 × 1 000 000

= 2 104 000 mm3

0,7 cm3 = 0,0007 dm3

Giải thích

0,7 cm3 = 0,7 : 1 000 = 0,0007 dm3

0,396 mm3 = 0,000396 cm3

Giải thích

0,396 mm3 = 0,396 : 1 000 = 0,000396 cm3

2,3 dm3 = 0,0023 m3

Giải thích

2,3 dm3 = 2,3 : 1 000 = 0,0023 m3

3,65 cm3 = 0,00000365 m3

Giải thích

3,65 cm3 = 3,65 : 1 000 000

= 0,00000365 m3

3,5 mm3 = 0,0000035 dm3

Giải thích

3,5 mm3 = 3,5 : 1 000 000 = 0,0000035 dm3

0,249 km3 = 249 000 000 m3

Giải thích

0,249 km3 = 0,249 × 1 000 000 000

= 249 000 000 m3

0,4 m3 = 400 000 cm3

Giải thích

0,4 m3 = 0,4 × 1 000 000 = 400 000 cm3

6,082 dm3 = 6 082 cm3

Giải thích

6,082 dm3 = 6,082 × 1 000 = 6 082 cm3

1,6 km3 = 1 600 000 000 000 dm3

Giải thích

1,6 km3 = 1,6 × 1 000 000 000 000

= 1 600 000 000 000 dm3

7,4193 cm3 = 0,0000074193 m3

Giải thích

7,4193 cm3 = 7,4193 : 1 000 000

= 0,0000074193 m3

2,7 dm3 = 2 700 000 mm3

Giải thích

2,7 dm3 = 2,7 × 1 000 000 = 2 700 000 mm3

\(\frac{3}{5}\) km3 = 600 000 000 m3

Giải thích

\(\frac{3}{5}\) km3 = \(\frac{3}{5}\) × 1 000 000 000

= 600 000 000 m3

\(\frac{7}{{8\,\,000}}\) mm3 = \(\frac{7}{{8\,\,000\,\,000}}\) cm3

Giải thích

\(\frac{7}{{8\,\,000}}\) mm3 = \(\frac{7}{{8\,\,000}}\) : 1 000 = \(\frac{7}{{8\,\,000\,\,000}}\) cm3

\(\frac{2}{9}\) m3 = \(\frac{{2\,\,000}}{9}\) dm3

Giải thích

\(\frac{2}{9}\) m3 = \(\frac{2}{9}\) × 1 000 = \(\frac{{2\,\,000}}{9}\) dm3

\(\frac{5}{{1\,\,000}}\) dm3 = 5 cm3

Giải thích

\(\frac{5}{{1\,\,000}}\) dm3 = \(\frac{5}{{1\,\,000}}\): 1 000 =

5 cm3

\(\frac{1}{6}\) cm3 = \(\frac{{1\,\,000}}{6}\) mm3

Giải thích

\(\frac{1}{6}\) cm3 = \(\frac{1}{6}\) × 1 000 = \(\frac{{1\,\,000}}{6}\) mm3